Giới thiệu về tủ sấy đối lưu tự nhiên JEIOtech
Tủ sấy đối lưu tự nhiên là thiết bị quan trọng trong các ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và kiểm soát môi trường bên trong. Trong bài viết này, chúng ta sẽ so sánh hai mẫu tủ sấy từ JEIOtech: ON4-15S và ON4-10SW, để giúp các kỹ sư và nhà quản lý đưa ra quyết định mua sắm thông minh.
So sánh kỹ thuật
| Thông số | JEIOtech ON4-15S | JEIOtech ON4-10SW |
|---|---|---|
| Loại cửa | Solid Door (không cửa sổ) | Window door |
| Dung tích buồng (L) | 147 | 110 |
| Khối lượng tịnh (Kg) | 73 | 63 |
| Nhiệt độ - Phạm vi (℃) | Amb. +15 đến 250 | Amb. +15 đến 250 |
| Thời gian phục hồi nhiệt độ ở 100℃ (phút) | 9 | 10 |
| Số lượng kệ (tiêu chuẩn/tối đa) | 2 / 9 | 2 / 8 |
| Yêu cầu điện (230V, 50/60Hz, A) | 7.4 | 5.7 |
Phân tích ưu và nhược điểm
JEIOtech ON4-15S
- Ưu điểm: Dung tích lớn (147L) phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu không gian rộng. Khả năng tải trọng cao hơn trên mỗi kệ (20 Kg).
- Nhược điểm: Khối lượng lớn hơn (73 Kg) có thể gây khó khăn trong việc di chuyển.
JEIOtech ON4-10SW
- Ưu điểm: Thiết kế cửa sổ giúp dễ dàng quan sát bên trong mà không cần mở cửa, tiết kiệm năng lượng.
- Nhược điểm: Dung tích nhỏ hơn (110L) có thể không phù hợp cho các ứng dụng cần không gian lớn.
Ứng dụng điển hình
JEIOtech ON4-15S: Thích hợp cho các phòng thí nghiệm lớn hoặc các ứng dụng công nghiệp cần dung tích lớn và khả năng tải trọng cao.
JEIOtech ON4-10SW: Phù hợp cho các phòng thí nghiệm nhỏ hơn hoặc các ứng dụng cần quan sát thường xuyên mà không làm gián đoạn quá trình sấy.



