Giới thiệu về sản phẩm
Trong lĩnh vực công nghiệp và phòng thí nghiệm, việc lựa chọn tủ sấy phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả và độ tin cậy trong quá trình sấy khô. Hai sản phẩm từ JEIOtech, tủ sấy chân không OV4-30 và tủ sấy đối lưu tự nhiên ON4-10SW, đều có những đặc điểm nổi bật riêng biệt, phục vụ các nhu cầu khác nhau.
Bảng so sánh kỹ thuật
| Thông số | JEIOtech OV4-30 | JEIOtech ON4-10SW |
|---|---|---|
| Dung tích buồng (L / cu ft) | 28 / 1 | 110 / 3.88 |
| Phạm vi nhiệt độ (℃ / ℉) | Amb. +15 đến 250 / Amb. +27 đến 482 | Amb. +15 đến 250 / Amb. +59 đến 482 |
| Thời gian gia nhiệt đến 100℃ (phút) | 70 | 22 |
| Biến động nhiệt độ (±℃ / ℉ tại 100℃) | 1.5 / 2.7 | 3.6 / 6.48 |
| Dao động nhiệt độ (±℃ / ℉ tại 100℃) | 0.2 / 0.36 | 0.5 / 0.90 |
| Số lượng kệ (tiêu chuẩn/tối đa) | 2 / 3 | 2 / 8 |
| Yêu cầu điện (V, Hz, A) | 120V, 60Hz, 10.2A | 230V, 50/60Hz, 5.7A |
Phân tích ưu và nhược điểm
JEIOtech OV4-30
- Ưu điểm: Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho không gian hẹp; kiểm soát nhiệt độ chính xác với dao động nhiệt độ thấp.
- Nhược điểm: Thời gian gia nhiệt lâu hơn, dung tích buồng nhỏ hơn.
JEIOtech ON4-10SW
- Ưu điểm: Dung tích lớn, thời gian gia nhiệt nhanh, khả năng phục hồi nhiệt tốt.
- Nhược điểm: Biến động nhiệt độ lớn hơn, yêu cầu không gian lớn hơn.
Khuyến nghị sử dụng
Tủ sấy chân không JEIOtech OV4-30 phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu kiểm soát nhiệt độ chính xác và không gian hạn chế, như trong các phòng thí nghiệm nhỏ. Trong khi đó, tủ sấy đối lưu tự nhiên JEIOtech ON4-10SW là lựa chọn tốt cho các ứng dụng cần dung tích lớn và tốc độ sấy nhanh, như trong các cơ sở sản xuất lớn.
Ước tính dựa trên thông lệ kỹ thuật; vui lòng đối chiếu datasheet để xác nhận.



